Swift code là gì? Ý nghĩa và phương thức đăng ký số Swift Code
Nếu bạn thường xuyên sử dụng những dịch vụ chuyển nhận tiền với các ngân hàng quốc tế thì hẳn sẽ biết đến Swift Code là gì? Đây được xem là một đoạn mã bắt buộc phải có để thực hiện quá trình chuyển tiền giữa những địa điểm trên thế giới với nhau. Thế nhưng vẫn còn nhiều người cảm thấy lạ lẫm khi nhắc đến mã swift code. Vậy hãy cùng tìm hiểu rõ hơn về các đặc điểm của mã swift trong bài viết sau đây.
>>> Xem thêm: Các ngân hàng cho phép người dùng dưới 18 tuổi mở tài khoản
1. Swift code là gì?
Swift được viết tắt từ cụm Society for Worldwide Interbank Financial Telecommunication – Hiệp hội Viễn thông Tài chính Ngân hàng toàn cầu. Hiệp hội này có nhiệm vụ kết nối các ngân hàng với nhau thông qua việc thực hiện các giao dịch chuyển hoặc nhận tiền quốc tế một cách dễ dàng, tiết kiệm chi phí và có độ bảo mật cao. Code được hiểu là một dãy nhiều ký tự gồm các số hoặc chữ tạo nên các mã riêng biệt.
Swift Code còn được gọi là mã Swift, thực chất là mã định danh, giúp bạn nhận biết địa điểm của bất cứ ngân hàng hay tổ chức tài chính nào đó thuộc mọi quốc gia trên thế giới. Thông thường, Swift Code là một điều kiện không thể thiếu khi thực hiện giao dịch nước ngoài.
Không những vậy, Swift Code thường có 8 ký tự hoặc có thể là 11 ký tự, mỗi ký tự sẽ mang ý nghĩa riêng về : tên ngân hàng, tên quốc gia và mã chi nhánh. Trong đó:
- Cấu trúc của mã Swift Code 8 ký tự bao gồm: 4 ký tự đầu (AAAA) là tên của ngân hàng được viết bằng tiếng Anh , 2 ký tự tiếp theo (BB) là viết tắt tên quốc gia của ngân hàng đó bằng tiếng Anh, 2 ký tự cuối cùng (CC) là khu vực dùng để nhận diện được địa phương.
- Cấu trúc của mã Swift Code 11 ký tự ở phần trên vẫn tương tự, chỉ khác thêm 3 ký tự cuối (DDD) là mã chi nhánh giúp nhận diện ngân hàng với những chi nhánh khác của ngân hàng.
>>> Xem thêm: Stablecoin là gì? Người sáng lập và cách vận hành thị trường này

2. Chức năng và ý nghĩa của Swift code
Swift Code gồm có 2 chức năng cơ bản nhất là:
- Swift Code giúp bạn trình báo với ngân hàng đồng thời được hỗ trợ lại nếu có sự sai sót trong suốt quá trình giao dịch.
- Mã Swift được xem là thông tin bảo mật, giúp khách hàng thực hiện thanh toán thành công khi mua hàng tại các trang thương mại điện tử.
Mã Swift không chỉ là mã định danh của mỗi ngân hàng mà nó còn mang nhiều ý nghĩa như:
- Giúp quá trình giao dịch được thực hiện an toàn và bảo mật.
- Giúp hệ thống có thể xử lý giao dịch với số lượng lớn trong cùng một thời điểm.
- Việc sử dụng mã Swift giúp tiết kiệm nhiều chi phí hơn so với cách chuyển khoản thông thường.
- Tất cả các mã Swift đều có tiêu chuẩn nhất định nên luôn đồng nhất và nhất quán.
- Mã Swift tạo ra một chuẩn mực chung buộc các ngân hàng trên thế giới phải tuân theo.
- Giúp kết nối và tạo nên một cộng đồng ngân hàng với mục tiêu đảm bảo lợi ích tốt nhất cho khách hàng.

>>> Có thể bạn quan tâm: Nên Làm Thẻ ATM Ngân Hàng Nào? 12 Ngân Hàng Làm Thẻ ATM Nhanh Chóng, Không Mất Phí
3. Làm cách nào để sở hữu số Swift code?
Dưới đây là 2 cách giúp bạn sở hữu số Swift code nhanh nhất:
Cách 1: Tham khảo danh sách SWIFT code các ngân hàng tại Việt Nam:
- Asia Commercial Bank: ASCBVNVX
- Vietcombank – Bank for Foreign Trade of Vietnam: BFTVVNVX
- BIDV – Bank for Investment & Dof Vietnam: BIDVVNVX
- Stock Bank (Techcombank) – Vietnam Technological And Commercial Joint : VTCBVNVX
- Sacombank – Saigon Thuong Tin CJS Bank: SGTTVNVX
- Agribank – Vietnam Bank For Agriculture and Rural Development: VBAAVNVX
- ChoHung Vina Bank: FIRVVNVN
- Indovinabank: IABBVNVX
- First Commercial Bank – HCMC: FCBKVNVX
- Phuong Nam Bank – Southern Commercial Joint Stock Bank: PNBKVNVX
Cách 2: Gọi điện hỏi ngân hàng (Khuyến cáo nên sử dụng cách này)
Để có Swift Code nhanh chóng, bạn nên gọi đến số tổng đài của Ngân hàng mình đang mở tài khoản để gặp trực tiếp tổng đài viên, sau đó họ sẽ đọc mã Swift chính xác cho bạn.
>>> Có thể bạn quan tâm: Thẻ Ghi Nợ Là Gì? “Tất tần tật” Những Thông Tin Cơ Bản Về Thẻ Ghi Nợ

4. Bảng mã swift code của các ngân hàng tại Việt Nam
Tham khảo bảng mã swift của các ngân hàng tại Việt Nam dưới đây:
| STT | Tên Tiếng Anh của Ngân hàng | Tên Tiếng Việt của Ngân hàng | Mã ngân hàng |
| 1 | AN BINH COMMERCIAL JOINT STOCK BANK | Ngân hàng An Bình | ABBKVNVX |
| 2 | ANZ BANK(VIETNAM) LIMITED | Ngân hàng TNHH ANZ (Việt Nam) | ANZBVNVX |
| 3 | ASIA COMMERCIAL BANK | Ngân hàng Á Châu (ACB) | ASCBVNVX |
| 4 | BANK FOR INVESTMENT AND DEVELOPMENT OF VIETNAM | Ngân hàng Đầu tư & Phát triển Việt Nam BIDV | BIDVVNVX |
| 5 | CITIBANK N.A | Citibank Việt Nam | CITIVNVX |
| 6 | DONGA BANK | Ngân Hàng TMCP Đông Á | EACBVNVX |
| 7 | Global Petro Joint Stock Commercial Bank | Ngân hàng thương mại trách nhiệm hữu hạn một thành viên Dầu khí toàn cầu – GP Bank | GBNKVNVX |
| 8 | HSBC BANK (VIETNAM) LTD | Ngân hàng TNHH một thành viên HSBC (Việt Nam) | HSBCVNVX |
| 9 | INDOVINA BANK LTD. | Ngân hàng TNHH Indovina | IABBVNVX |
| 10 | JOINT STOCK COMMERCIAL BANK FOR FOREIGN TRADE OF VIETNAM | Ngân hàng Ngoại thương Việt Nam – Vietcombank | BFTVVNVX |
| 11 | MILITARY COMMERCIAL JOINT STOCK BANK | Ngân hàng Quân đội –MBBank | MSCBVNVX |
| 12 | NAM A COMMERCIAL JOINT STOCK BANK | Ngân hàng TMCP Nam Á – Nam A Bank | NAMAVNVX |
| 13 | NATIONAL CITIZEN COMMERCIAL JOINT STOCK BANK | Ngân hàng Quốc Dân – NCB | NVBAVNVX |
| 14 | OCEAN COMMERCIAL ONE MEMBER LIMITED LIABILITY BANK | Ngân hàng Đại Dương – OceanBank | OJBAVNVX |
| 15 | ORIENT COMMERCIAL JOINT STOCK BANK | Ngân hàng TMCP Phương Đông(OCB) | ORCOVNVX |
| 16 | PETROLIMEX GROUP COMMERCIAL JOINT STOCK BANK | Ngân hàng Xăng dầu Petrolimex (PG Bank) | PGBLVNVX |
| 17 | SAIGON BANK FOR INDUSTRY AND TRADE | Ngân hàng TMCP Sài Gòn Công Thương – SAIGONBANK | SBITVNVX |
| 18 | SAIGON COMMERCIAL BANK | Ngân hàng TMCP Sài Gòn – SCB | SACLVNVX |
| 19 | SAIGON THUONG TIN COMMERCIAL JOINT STOCK BANK (SACOMBANK) | Ngân hàng TMCP Sài Gòn Thương Tín – Sacombank | SGTTVNVX |
| 20 | SHINHAN BANK VIETNAM | Ngân hàng TNHH MTV Shinhan Việt Nam | SHBKVNVX |
| 21 | STANDARD CHARTERED BANK | Ngân hàng TNHH Standard Chartered (Việt Nam) | SCBLVNVH |
| 22 | VID PUBLIC BANK | Ngân hàng trách nhiệm hữu hạn một thành viên Public Việt Nam | VIDPVNV5 |
| 23 | VIETNAM ASIA COMMERCIAL JOINT-STOCK BANK | Ngân hàng Việt Á – VietABank | VNACVNVX |
| 24 | VIETNAM BANK FOR AGRICULTURE AND RURAL DEVELOPMENT | Ngân hàng Nông nghiệp & Phát triển Nông thôn Việt Nam Agribank | VBAAVNVX |
| 25 | VIETNAM EXPORT IMPORT COMMERCIAL JOINT-STOCK BANK | Ngân hàng Xuất nhập khẩu Việt Nam – Eximbank | EBVIVNVX |
| 26 | VIETNAM INTERNATIONAL COMMERCIAL JOINT STOCK BANK | Ngân hàng VIB | VNIBVNVX |
| 27 | VIETNAM JOINT STOCK COMMERCIAL BANK FOR INDUSTRY AND TRADE | Ngân hàng TMCP Công Thương Việt Nam – VietinBank | ICBVVNVX |
| 28 | VIETNAM PROSPERITY JOINT STOCK COMMERCIAL BANK | Ngân hàng Việt Nam Thịnh Vượng VPBank | VPBKVNVX |
| 29 | VIETNAM PUBLIC JOINT STOCK COMMERCIAL BANK (PVCOMBANK) | Ngân hàng TMCP Đại Chúng Việt Nam | WBVNVNVX |
5. Tổng kết
Như vậy, Tincoin24h với bài viết trên đây vừa cung cấp đầy đủ thông tin về mã Swift là gì. Nếu sắp tới bạn cần thực hiện giao dịch chuyển tiền quốc tế thì có thể tham khảo qua những Swift code trong bài trước khi ra ngân hàng để không mất thời gian tra cứu.
Comments
Post a Comment